Vietnamese · word
đều
all
/ɗew˨˩/adverb
Meanings
- adverb · A1
Dùng trước động từ hoặc tính từ để nói tất cả các đối tượng cùng chung một đặc điểm hay hành động.
Chúng tôi đều thích học tiếng Việt.
- adjective · B1
Bằng nhau, giống nhau ở các phần hoặc diễn ra theo một nhịp độ không thay đổi.
Nhịp tim của bệnh nhân rất đều.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
