LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đi

go

/ɗi/verb

Meanings

  • verb · A1

    Di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

    Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe buýt.

  • particle · A1

    Từ đứng ở cuối câu để giục, rủ hoặc khuyên người khác làm việc gì.

    Cơm nguội rồi, bạn ăn đi!

  • verb · A2

    Mang hoặc xỏ giày, dép, tất vào chân.

    Trời mưa nên anh ấy đi ủng.

Appears in 24 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app