LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

trái

left

/ʈaːj˧˥/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Thuộc về phía đối diện với bên phải.

    Hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

  • noun · A1

    Quả của cây hoặc từ dùng để đếm những vật thể tròn.

    Mẹ tôi vừa mua ba trái xoài chín.

  • adjective · B1

    Không đúng với quy định, đạo lý hoặc lẽ tự nhiên.

    Hành động đó hoàn toàn trái với quy định.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app