Vietnamese · word
bên
side
/ɓen˧˧/noun
Meanings
- noun · A1
Phía hoặc hướng ở một vị trí nào đó.
Nhà tôi ở bên trái con đường.
- noun · B1
Một người, nhóm người hoặc tổ chức tham gia vào một việc, cuộc đàm phán hay hợp đồng.
Cả hai bên đều đồng ý với những điều khoản này.
Appears in 4 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.



