Vietnamese · word
đóng cửa
close
/ɗawŋ͡m˧˥ kɨə˧˩˧/verb
Meanings
- verb · A1
Ngừng tiếp khách hoặc tạm dừng hoạt động kinh doanh của cửa hàng, cơ quan.
Cửa hàng tiện lợi này không bao giờ đóng cửa.
- verb · A1
Khép cánh cửa lại để không còn mở.
Bạn nhớ đóng cửa cẩn thận trước khi đi ngủ.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
