LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

cần

need

/kən˨˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Phải có một thứ gì đó hoặc phải làm một việc gì đó.

    Tôi cần một cốc nước.

  • noun · A2

    Cây rau có thân dài, xốp và giòn, thường dùng để xào hoặc nấu canh.

    Món thịt bò xào với cần rất ngon.

  • noun · B1

    Thanh dài và thon dùng để cầm, kéo hoặc bẩy đồ vật.

    Bố tôi mang cần ra bờ sông câu cá.

Appears in 16 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app