LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

du lịch

travel

/zu˧˧ lɨk̚˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Đi đến một nơi khác để ngắm cảnh, giải trí hoặc nghỉ ngơi.

    Gia đình tôi thường đi du lịch vào mùa hè.

  • noun · A2

    Hoạt động đi lại và tham quan các địa điểm để giải trí hoặc thư giãn.

    Ngành du lịch ở thành phố này rất phát triển.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app