LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

giới thiệu

introduce

/zəːj˧˦ tʰiəw˨˩˨/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nói cho người khác biết tên hoặc thông tin về một người hay một vật.

    Tôi muốn giới thiệu đồng nghiệp mới với cả nhóm.

  • verb · B1

    Khen ngợi và gợi ý ai đó sử dụng hoặc trải nghiệm một người, dịch vụ hoặc sản phẩm.

    Bạn có thể giới thiệu cho tôi một cuốn sách hay không?

  • noun · B1

    Phần mở đầu của sách, bài viết hoặc chương trình để làm quen với nội dung.

    Lời giới thiệu của cuốn sách rất cuốn hút.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app