LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

với

with

/vəːj˧˥/preposition

Meanings

  • preposition · A1

    Dùng để chỉ sự đi cùng, kết nối hoặc làm chung với ai đó hoặc cái gì đó.

    Tôi đi xem phim với bạn tối nay.

  • conjunction · A1

    Dùng để nối hai từ hoặc ngữ cùng loại, giống như từ 'và'.

    Cho tôi một ly cà phê với một cốc nước.

  • particle · A2

    Đặt ở cuối câu để nhờ cậy, rủ rê hoặc xin làm cùng người khác.

    Đợi tôi đi cùng với!

Appears in 5 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app