LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

gọi

call

/ɣɔj˨˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nói to để thu hút sự chú ý của ai đó hoặc liên lạc qua điện thoại.

    Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay.

  • verb · A1

    Yêu cầu món ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng, quán nước.

    Chúng tôi muốn gọi hai ly cà phê.

  • verb · A2

    Dùng một cái tên hoặc từ ngữ để xưng hô, chỉ định một ai đó hoặc điều gì đó.

    Mọi người gọi anh ấy là Nam.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app