LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

mượn

borrow

/mɨən˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nhận một vật hoặc tiền của người khác để dùng tạm thời rồi trả lại.

    Tôi có thể mượn cây bút của bạn một lát được không?

  • verb · B1

    Dùng danh nghĩa, cớ hoặc lời của người khác để làm việc của mình.

    Anh ấy mượn cớ bận việc để từ chối lời mời.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app