Vietnamese · word
lạnh
cold
/laɲ˧˨ʔ/adjective
Meanings
- adjective · A1
Có nhiệt độ thấp, gây cảm giác buốt hoặc mát hơn bình thường.
Hôm nay trời rất lạnh.
- adjective · B1
Không tỏ ra thân thiện hoặc thiếu tình cảm ấm áp.
Giọng nói của anh ấy nghe rất lạnh.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
