LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

to

big

/tɔ˧˧/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có kích thước hoặc thể tích lớn hơn mức bình thường.

    Ngôi nhà này rất to và đẹp.

  • adjective · A1

    Có mức độ hoặc cường độ mạnh mẽ, thường nói về mưa hoặc gió.

    Hôm qua trời mưa to cả đêm.

  • adjective · A1

    Có âm lượng cao, rõ và dễ nghe thấy từ xa.

    Xin vui lòng nói to hơn một chút.

Appears in 8 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app