Vietnamese · word
ngoài
outside
/ŋwaːj˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Phần hoặc phía ở bên ngoài của một không gian, đối lập với bên trong.
Trời lạnh nên bọn trẻ không muốn ra ngoài chơi.
- preposition · A2
Vượt quá hoặc nằm ngoài một giới hạn, số lượng hay phạm vi nào đó.
Bác ấy đã ngoài sáu mươi tuổi rồi.
- preposition · B1
Trừ ra, không kể đến một người hoặc một việc nào đó.
Ngoài cô ấy ra, không ai biết sự thật.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


