Vietnamese · word
mang
bring
/maːŋ/verb
Meanings
- verb · A1
Cầm hoặc đem theo một vật gì đó khi đi lại.
Tôi mang theo một chiếc ô khi ra ngoài.
- verb · A2
Xỏ hoặc đeo vào chân hoặc tay như giày dép, tất, găng tay.
Em bé đang tập mang giày.
- verb · B1
Có chứa đựng một tính chất, tên gọi, ý nghĩa hoặc trách nhiệm.
Bài hát này mang nhiều kỷ niệm đẹp.
Appears in 4 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.



