LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

mất

take

/mət˧˦/verb

Meanings

  • verb · A1

    Không còn giữ được hoặc không tìm thấy một thứ gì đó.

    Tôi bị mất ví tiền trên xe buýt.

  • verb · A2

    Cần tiêu tốn một khoảng thời gian, công sức hoặc tiền bạc.

    Tôi mất hai tiếng để làm xong bài tập này.

  • verb · B1

    Không còn sống nữa, dùng để nói về người một cách lịch sự.

    Bà của anh ấy mới mất vào tuần trước.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app