Vietnamese · word
màu
color
/maw˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Sắc của ánh sáng hoặc vật mà mắt nhìn thấy được như đỏ, vàng, xanh.
Bạn thích màu nào nhất?
- noun · A2
Chất liệu dùng để vẽ tranh hoặc nhuộm cho có màu.
Cô ấy vừa mua một hộp màu nước mới.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

