LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

nhà

room

/ɲaː˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Nơi người ta ở và sinh sống cùng gia đình.

    Cuối tuần tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.

  • noun · A1

    Công trình hoặc gian phòng dùng cho một mục đích cụ thể.

    Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.

  • noun · B1

    Người làm việc chuyên môn hoặc có uy tín trong một lĩnh vực.

    Bác tôi là một nhà khoa học.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app