Vietnamese · word
tách
cup
/tɐjk˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ đựng nhỏ có quai, dùng để uống trà hoặc cà phê.
Cho tôi một tách trà nóng.
- verb · B1
Làm cho các phần rời nhau ra, không còn dính liền với nhau.
Hãy tách lòng đỏ trứng ra khỏi lòng trắng.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
