Vietnamese · word
nóng
hot
/nawŋ͡m˧˥/adjective
Meanings
- adjective · A1
Có nhiệt độ cao, trái ngược với lạnh.
Trà này còn rất nóng, hãy cẩn thận khi uống.
- adjective · B1
Dễ tức giận hoặc dễ mất bình tĩnh.
Tính anh ấy hơi nóng nên bạn đừng chọc tức anh ấy.
- adjective · B2
Đang gây sự chú ý lớn vì tính thời sự và cấp bách.
Ô nhiễm môi trường là vấn đề nóng trong cuộc họp hôm nay.
Appears in 4 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.



