Vietnamese · word
trà
tea
/ʈaː˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ uống nấu hoặc hãm từ lá chè khô với nước nóng.
Tôi thích uống trà nóng vào buổi sáng.
- noun · A2
Lá cây chè đã sao khô dùng để pha nước uống, hoặc cây chè.
Người dân lên đồi hái trà từ sáng sớm.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

