LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

mời

please

/məːj˨˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Ngỏ lời muốn ai đó đến dự hoặc tham gia một sự kiện, buổi gặp.

    Tôi muốn mời bạn đến dự sinh nhật của tôi.

  • verb · A1

    Nói lời lịch sự để đề nghị ai đó dùng đồ ăn, thức uống hoặc làm việc gì.

    Mời bác vào nhà uống nước.

  • verb · A2

    Trả tiền đồ ăn, thức uống cho người khác trong một bữa ăn.

    Hôm nay để tôi mời mọi người ăn trưa.

Appears in 5 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app