LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

tàu

train

/taw˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Phương tiện giao thông chạy trên đường ray để chở người hoặc hàng hóa.

    Tàu đến ga Hà Nội lúc tám giờ sáng.

  • noun · A2

    Phương tiện giao thông đường thủy cỡ lớn chở người hoặc hàng hóa trên sông, biển.

    Tàu du lịch đưa khách ra thăm các hòn đảo.

  • noun · B1

    Lá to có cuống dài của một số loài cây như chuối, dừa, cau.

    Mẹ dùng tàu lá chuối để gói bánh chưng.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app