LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

thấy

see

/tʰəj˧˥/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nhận ra hoặc biết được sự vật bằng mắt.

    Bạn có thấy chìa khóa của tôi ở đâu không?

  • verb · A1

    Cảm nhận trong người hoặc có suy nghĩ, ý kiến về một điều gì đó.

    Tôi thấy món ăn này rất ngon.

Appears in 5 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app