Vietnamese · word
thìa
spoon
/tʰiə˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ dùng có cán cầm và lòng trũng để múc thức ăn hoặc khuấy đồ uống.
Tôi cần một chiếc thìa nhỏ để ăn sữa chua.
- noun · A2
Lượng đồ ăn hoặc chất lỏng chứa vừa trong một chiếc thìa.
Cho hai thìa đường vào cốc cà phê.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
