Vietnamese · word
trống
available
/ʈoŋ˧˥/adjective
Meanings
- adjective · A1
Không có ai hoặc không có đồ vật gì ở bên trong.
Khách sạn này vẫn còn nhiều phòng trống.
- noun · A2
Nhạc cụ gõ có thân bằng gỗ và mặt căng bằng da.
Học sinh nghe tiếng trống để vào lớp học.
- adjective · A2
Thuộc về giống đực ở loài chim hoặc gia cầm.
Nhà tôi nuôi một con gà trống gáy rất to.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


