LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ngồi

sit

/ŋoj˨˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Ở tư thế đặt mông trên ghế, giường hoặc mặt sàn.

    Mời bạn ngồi xuống uống nước.

  • verb · A2

    Đi trên một phương tiện giao thông như ô tô, tàu hoặc máy bay.

    Chúng tôi ngồi xe buýt đến trường mỗi ngày.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app