Vietnamese · word
chưa
yet
/t͡ɕɨə/adverb
Meanings
- adverb · A1
Dùng trước động từ hoặc tính từ để nói về việc chưa xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.
Tôi chưa ăn tối.
- particle · A1
Dùng ở cuối câu hỏi để hỏi xem một việc đã làm hay chưa, hoặc dùng riêng để trả lời chưa làm.
Bạn làm bài tập về nhà chưa?
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

