Vietnamese · word
trứng
eggs
/ʈɨŋ˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Vật hình bầu dục do chim hoặc gà vịt đẻ ra, thường dùng làm thức ăn.
Tôi ăn hai quả trứng vào bữa sáng.
- noun · B2
Tế bào sinh dục của người hoặc động vật cái.
Trứng kết hợp với tinh trùng để tạo thành phôi.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
