LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ăn ở

eat at

/ʔan ʔəː˧˩˨/verb

Meanings

  • verb · A1

    Dùng bữa hoặc nạp thức ăn tại một địa điểm cụ thể.

    Gia đình tôi thường ăn ở quán cơm gần nhà vào cuối tuần.

  • verb · B1

    Sinh sống và ăn uống tại một nơi nào đó.

    Công ty hỗ trợ tiền ăn ở cho toàn bộ nhân viên mới.

  • verb · B2

    Cách sống và đối xử với những người xung quanh trong đời sống hàng ngày.

    Bà ấy ăn ở rất tốt bụng nên ai trong làng cũng quý mến.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app