Vietnamese · word
bánh mì
bread
/ɓajŋ̟˧˥ mi˨˩/noun
Meanings
- noun · A1
Thức ăn làm từ bột mì nướng chín, có vỏ giòn và ruột xốp.
Mẹ tôi thường mua bánh mì nóng cho cả nhà ăn sáng.
- noun · A1
Bánh mì xẻ dọc kẹp nhân như thịt, pa-tê, chả lụa và rau dưa.
Tôi muốn gọi một bánh mì trứng ốp la mang đi.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

