LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

bấm

press

/ɓəm˧˥/verb

Meanings

  • verb · A1

    Dùng ngón tay ấn vào một nút, phím hoặc màn hình.

    Bạn hãy bấm số điện thoại này để gọi cho tôi.

  • verb · A2

    Dùng dụng cụ để cắt bỏ phần đầu hoặc rìa của cái gì đó.

    Mẹ đang bấm móng tay cho em bé.

  • verb · B1

    Dùng dụng cụ để tạo lỗ hoặc kẹp giữ giấy tờ lại với nhau.

    Xin vui lòng bấm lỗ cho các tờ giấy này trước khi nộp.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app