Vietnamese · word
bánh
pie
/ɓajŋ̟˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Món ăn làm từ bột gạo, bột mì hoặc ngũ cốc, thường nướng, hấp hoặc chiên.
Hôm nay mẹ làm bánh rất ngon.
- noun · A2
Bộ phận hình tròn quay quanh trục giúp xe cộ di chuyển.
Xe đạp này có hai bánh.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
