LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

cỡ

size

/kəː˧ˀ˥/noun

Meanings

  • noun · A1

    Kích thước của quần áo, giày dép hoặc đồ vật.

    Bạn có áo này cỡ lớn hơn không?

  • adverb · A2

    Khoảng chừng, xấp xỉ một số lượng hoặc thời gian.

    Từ đây ra bến xe đi cỡ mười lăm phút.

  • noun · B2

    Trình độ, năng lực hoặc mức độ của một người hay sự việc.

    Cỡ người như anh ấy thì việc gì cũng làm được.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app