Vietnamese · word
bát
bowl
/ɓaːt̚˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ dùng hình tròn, lòng sâu để đựng thức ăn như cơm hoặc canh.
Mẹ múc cho tôi một bát canh nóng.
- number · B2
Từ gốc Hán có nghĩa là số tám.
Hình bát giác là hình có tám cạnh.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
