Vietnamese · word
nguội
cold
/ŋuəj˨˩/adjective
Meanings
- adjective · A2
Không còn nóng nữa (thường nói về thức ăn, nước uống hoặc đồ vật).
Cơm đã nguội rồi, để mẹ hâm lại nhé.
- verb · B1
Bớt giận hoặc giảm dần cảm xúc mạnh mẽ.
Đợi anh ấy nguội giận rồi chúng ta nói chuyện tiếp.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
