LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ôi

oh

/ʔoj˧˧/interjection

Meanings

  • interjection · A1

    Từ dùng để biểu lộ cảm xúc bất ngờ, tiếc nuối hoặc lo lắng.

    Ôi, tôi quên mang theo ví tiền rồi!

  • adjective · B1

    Nói về thức ăn để lâu bị biến chất và có mùi khó chịu.

    Món cá này để qua đêm đã bị ôi.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app