Vietnamese · word
thật
really
/tʰət̚˧˨ʔ/adverb
Meanings
- adverb · A1
Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc tính chất, có nghĩa giống như rất.
Hôm nay thời tiết thật đẹp.
- adjective · A1
Có thật hoặc nguyên bản, không phải đồ làm giả hay tưởng tượng.
Chiếc túi này được làm bằng da thật.
- noun · A2
Điều đúng với thực tế, không gian dối hay giấu giếm.
Bạn hãy nói thật cho tôi biết.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


