LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

bị

have

/ɓi˧˨ʔ/auxiliary

Meanings

  • auxiliary · A1

    Dùng trước từ chỉ bệnh tật hoặc tình trạng không tốt để nói về việc mắc phải hoặc chịu đựng điều đó.

    Hôm nay em bị sốt nên phải ở nhà nghỉ ngơi.

  • auxiliary · A1

    Dùng trước một động từ để diễn tả việc chịu một tác động xấu hoặc không mong muốn do người khác hay hoàn cảnh gây ra.

    Anh ấy bị mất ví khi đi xe buýt.

Appears in 9 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app