Vietnamese · word
bật
turn
/ɓət˧˥/verb
Meanings
- verb · A1
Làm cho một thiết bị điện hoặc máy móc bắt đầu hoạt động bằng cách bấm nút hoặc gạt công tắc.
Làm ơn bật đèn phòng khách lên nhé.
- verb · B1
Nảy mạnh lên hoặc bất ngờ chuyển động nhanh ra khỏi vị trí ban đầu.
Quả bóng đập vào tường rồi bật lại.
- verb · B2
Cãi lại hoặc chống đối người có quyền lực hơn mình.
Cậu ấy không dám bật lại sếp trong cuộc họp.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
