LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

bộ

on foot

/ɓoˀ˨/noun

Meanings

  • noun · A1

    Tập hợp các đồ vật hoặc bộ phận đi cùng với nhau thành một nhóm hoàn chỉnh.

    Tôi vừa mua một bộ quần áo mới để đi dự tiệc.

  • noun · A1

    Mặt đất hoặc cách di chuyển bằng chính đôi chân của mình.

    Trường học ở gần nhà nên tôi thường đi bộ mỗi sáng.

  • noun · B1

    Cơ quan hành chính nhà nước cấp cao phụ trách một ngành hoặc lĩnh vực lớn.

    Quyết định mới này do Bộ Y tế ban hành tuần trước.

Appears in 5 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app