Vietnamese · word
sách
books
/sak̚˧˦/noun
Meanings
- noun · A1
Tập hợp nhiều trang giấy có chữ hoặc tranh ảnh được đóng lại cùng nhau.
Cô ấy đang mua một quyển sách mới ở hiệu sách.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

