LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đọc

read

/ɗawk͡p̚˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Xem và hiểu nội dung của chữ viết trong sách, báo hoặc văn bản.

    Cô ấy thường đọc một cuốn sách trước khi đi ngủ.

  • verb · A2

    Phát âm thành tiếng những từ ngữ hoặc con số cho người khác nghe.

    Thầy giáo đọc từng câu cho học sinh chép vào vở.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app