Vietnamese · word
buổi
(part of the day)
/ɓuəj˧˩˧/noun
Meanings
- noun · A1
Khoảng thời gian trong một ngày, như sáng, trưa, chiều hoặc tối.
Tôi thường uống trà vào buổi chiều.
- noun · A2
Khoảng thời gian diễn ra một hoạt động, buổi tụ họp hoặc sự kiện cụ thể.
Buổi học hôm nay bắt đầu lúc tám giờ.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


