LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ngày

day

/ŋaːj˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Khoảng thời gian hai mươi bốn giờ hoặc một mốc thời gian trong lịch.

    Một tuần có bảy ngày.

  • noun · A2

    Thời gian trời có ánh sáng mặt trời, trái ngược với ban đêm.

    Họ làm việc suốt ngày và chỉ nghỉ ngơi khi đêm xuống.

Appears in 11 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app