LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

chúc

wish

/t͡ɕuk̚˧˦/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nói lời mong muốn điều tốt đẹp, may mắn đến với người khác.

    Tôi chúc bạn luôn vui vẻ và mạnh khỏe.

  • verb · B2

    Hướng hoặc nghiêng đầu, ngọn xuống phía dưới.

    Chiếc máy bay chúc mũi xuống để hạ cánh.

Appears in 7 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app