LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

cảm

cold

/kaːm˧˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Bị ốm nhẹ do trúng gió hoặc nhiễm lạnh.

    Tôi bị cảm nên giọng hơi khàn.

  • noun · A2

    Tình trạng ốm nhẹ do nhiễm lạnh hoặc thay đổi thời tiết.

    Cô ấy phải uống thuốc cảm suốt mấy ngày nay.

  • verb · B2

    Hiểu, rung động hoặc thấy xúc động trước một tác phẩm hay tấm lòng của ai đó.

    Nhiều người không cảm được bài hát trừu tượng này.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app