Vietnamese · word
họng
throat
/hɔwŋ͡m˧˨ʔ/noun
Meanings
- noun · A2
Phần bên trong cổ người hoặc động vật, dùng để nuốt thức ăn và thở.
Tôi bị đau họng từ hôm qua.
- noun · B2
Phần đầu hở ra của các vật có lòng rỗng như súng, pháo hoặc núi lửa.
Anh ấy nhìn thẳng vào họng súng.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
