LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đau

hurt

/ɗaw/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có cảm giác khó chịu ở cơ thể vì bị thương hoặc bị ốm.

    Hôm nay tôi không đi học vì bị đau bụng.

  • adjective · B1

    Cảm thấy rất buồn và khổ tâm về tinh thần.

    Anh ấy rất đau khi phải chia tay người yêu.

  • adjective · B2

    Nặng nề hoặc cay đắng khi chịu một thất bại hay thiệt hại.

    Đội tuyển vừa trải qua một trận thua đau.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app