Vietnamese · word
chai
bottle
/t͡ɕaːj/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ đựng chất lỏng có thân tròn và cổ hẹp, thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa.
Anh ấy mua hai chai sữa ở siêu thị.
- adjective · B2
Bị cứng lại do cọ xát nhiều lần hoặc mất cảm giác nhạy bén ban đầu.
Bàn tay của anh ấy bị chai vì lao động vất vả.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
